TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consuming

US/kən.ˈsuː.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

consuming nghĩa là ám ảnh, chi phối.

Nghĩa của consuming

Tính từ

  1. Ám ảnh, chi phối.

Dạng từ của consuming

So sánh hơnmore consuming
So sánh nhấtmost consuming
Số nhiềuconsumings

Câu hỏi thường gặp

consuming nghĩa là gì?

consuming (tính từ) nghĩa là ám ảnh, chi phối.

consuming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consuming: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsuː.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.