consuming
US/kən.ˈsuː.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
consuming nghĩa là ám ảnh, chi phối.
Nghĩa của consuming
Tính từ
- Ám ảnh, chi phối.
Dạng từ của consuming
| So sánh hơn | more consuming |
| So sánh nhất | most consuming |
| Số nhiều | consumings |
Câu hỏi thường gặp
consuming nghĩa là gì?
consuming (tính từ) nghĩa là ám ảnh, chi phối.
consuming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consuming: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsuː.miɳ/.