TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consumptive

UK/kənˈsʌmptɪv/ US/kənˈsʌmptɪv/ giọng máy của trình duyệt

consumptive nghĩa là tiêu thụ, hao phí, hao tốn, người lao phổi.

Nghĩa của consumptive

Tính từ

  1. Tiêu thụ.
    • consumptive powersức tiêu thụ
  2. Hao phí, hao tốn.
    • work too consumptive of timecông việc (hao) tốn quá nhiều thì giờ
  3. Phá hoại, phá huỷ.
  4. Y học Mắc bệnh lao phổi; dễ nhiễm bệnh lao phổi.

Danh từ

  1. Người lao phổi, người ho lao.

Dạng từ của consumptive

So sánh hơnmore consumptive
So sánh nhấtmost consumptive
Số nhiềuconsumptives

Họ từ của consumptive

Câu hỏi thường gặp

consumptive nghĩa là gì?

consumptive (tính từ, danh từ) nghĩa là tiêu thụ, hao phí, hao tốn, người lao phổi.

consumptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consumptive: giọng Anh (UK) /kənˈsʌmptɪv/, giọng Mỹ (US) /kənˈsʌmptɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.