TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contact

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒntækt/ US/ˈkɑntækt/ giọng máy của trình duyệt

contact nghĩa là sự chạm, sự tiếp xúc, tiếp điểm, cho tiếp với.

Nghĩa của contact

Danh từ

  1. Sự chạm, sự tiếp xúc.
    • our troops are in contact with the enemyquân ta đã chạm với quân địch
    • point of contactđiểm tiếp xúc
  2. Toán học Tiếp điểm.
  3. Điện học Sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece).
    • to break contactcắt điện, ngắt điện
  4. Sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới.
    • to be in contact with someonegiao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
  5. Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen.
  6. Người đầu mối liên lạc.
  7. Y học Người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh).

Ngoại động từ

  1. Cho tiếp với, cho tiếp xúc với.

Dạng từ của contact

Số nhiềucontacts
Ngôi thứ ba số ítcontacts
Hiện tại phân từ (-ing)contacting
Quá khứ phân từcontacted
Quá khứcontacted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contact

Đồng nghĩa

Họ từ của contact

Cụm từ, thành ngữ với contact

  • to come in (into) contact with — Tiếp xúc với, giao thiệp với.
  • out of contact — Không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc.
  • to lose contact with — Mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai).
  • contact base — Đui/chân tiếp xúc.
  • contact lens — Kính áp tròng
  • contact time — Thời gian tiếp xúc.
  • contact trace — Theo dõi liên lạc, truy tìm tiếp xúc, truy vết tiếp xúc, theo dõi các tiếp xúc, theo dõi các liên hệ.
  • contact tracing — Sự theo dõi liên lạc, sự truy tìm tiếp xúc, sự truy vết tiếp xúc, sự theo dõi các tiếp xúc, sự theo dõi các liên hệ.
  • contact wire — Chổi tiếp xúc, chổi quét (điện).

Câu ví dụ với contact

  • I've been trying to contact you all morning. Tôi đã cố liên lạc với anh sáng nay.
  • Who told you to contact me? Ai bảo cậu liên lạc với tôi?
  • I'll try and contact him now. Tôi sẽ thử và liên hệ với anh ấy ngay.
  • Contact me at the above address. Hãy liên hệ với tôi theo địa chỉ trên.
  • Contact me at the address below. Liên hệ với tôi theo địa chỉ bên dưới.
  • He has broken all contact with his children. Anh ấy đã cắt đứt mọi liên lạc với đám trẻ.
  • If you need Vietnamese learning books, please contact me. Nếu bạn cần sách học tiếng Việt, hãy liên hệ tôi.
  • Do you keep in contact with your high school classmates? Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

contact nghĩa là gì?

contact (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chạm, sự tiếp xúc, tiếp điểm, cho tiếp với.

contact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contact: giọng Anh (UK) /ˈkɒntækt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑntækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.