TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conte

US/ˈkoʊ<sup>n</sup>nt/ giọng máy của trình duyệt

conte nghĩa là chuyện ngắn, chuyện kể.

Nghĩa của conte

Danh từ

  1. Chuyện ngắn; chuyện kể.

Dạng từ của conte

Số nhiềucontes

Câu hỏi thường gặp

conte nghĩa là gì?

conte (danh từ) nghĩa là chuyện ngắn, chuyện kể.

conte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conte: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ<sup>n</sup>nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.