contango
UK/kənˈtæŋɡoʊ̯/
US/kənˈtæŋɡoʊ̯/
giọng máy của trình duyệt
contango nghĩa là Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.
Nghĩa của contango
Danh từ
- Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.
- contango dayngày hoãn nợ
Dạng từ của contango
| Số nhiều | contangos |
| Ngôi thứ ba số ít | contangos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contangoing |
| Quá khứ phân từ | contangoed |
| Quá khứ | contangoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contango
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
contango nghĩa là gì?
contango (danh từ) nghĩa là Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.
contango phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contango: giọng Anh (UK) /kənˈtæŋɡoʊ̯/, giọng Mỹ (US) /kənˈtæŋɡoʊ̯/.