TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contango

UK/kənˈtæŋɡoʊ̯/ US/kənˈtæŋɡoʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

contango nghĩa là Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.

Nghĩa của contango

Danh từ

  1. Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.
    • contango dayngày hoãn nợ

Dạng từ của contango

Số nhiềucontangos
Ngôi thứ ba số ítcontangos
Hiện tại phân từ (-ing)contangoing
Quá khứ phân từcontangoed
Quá khứcontangoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contango

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

contango nghĩa là gì?

contango (danh từ) nghĩa là Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.

contango phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contango: giọng Anh (UK) /kənˈtæŋɡoʊ̯/, giọng Mỹ (US) /kənˈtæŋɡoʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.