contented
UK/kənˈtɛntɪd/
US/kənˈtɛntɪd/
giọng máy của trình duyệt
contented nghĩa là bằng lòng, vừa lòng.
Nghĩa của contented
Tính từ
- Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.
- to keep someone contentedlàm vừa lòng ai
Dạng từ của contented
| So sánh hơn | more contented |
| So sánh nhất | most contented |
Câu ví dụ với contented
- Tom didn't seem to be contented. Tom trông không có vẻ hài lòng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
contented nghĩa là gì?
contented (tính từ) nghĩa là bằng lòng, vừa lòng.
contented phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contented: giọng Anh (UK) /kənˈtɛntɪd/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɛntɪd/.