TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

content

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈtɛnt/ US/kənˈtɛnt/ giọng máy của trình duyệt

content nghĩa là nội dung, sức chứa, sức đựng, bằng lòng.

Nghĩa của content

Danh từ

  1. thường, số nhiều Nội dung.
    • the contents of a letternội dung một bức thư
    • the content of a websitehình ảnh, video, nhạc và text của một website
  2. không đếm được Sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...).
    • the content of a caskdung lượng một cái thùng
  3. Lượng, phân lượng.
    • the sugar content per acre of beerlượng đường thu hoạch trên một mẫu Anh củ cải
    • the ester content of an oil(phân) lượng este trong một chất dầu
  4. không đếm được Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.
    • play to your heart's contentchơi cho đã; chơi cho thoả mãn; chơi vừa lòng mãn ý
  5. Sự bỏ phiếu thuận (thượng nghị viện Anh).
  6. số nhiều Những phiếu thuận; những người bỏ phiếu thuận.
    • supposing the number of contents and not contents are strictly equalgiả dụ rằng số phiếu thuận và số phiếu chống đúng bằng nhau

Tính từ

  1. Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.
    • to be content with somethingvừa lòng cái gì
  2. Sẵn lòng, vui lòng.
    • I am content to go of you want mr totôi sẵn sàng (vui lòng) đi nếu anh muốn
  3. Thuận (thượng nghị viện Anh).
    • contentthuận
    • not contentchống

Ngoại động từ

  1. Làm bằng lòng, làm vừa lòng, làm đẹp lòng, làm vui lòng, làm vừa ý, làm đẹp ý, làm mãn nguyện, thoả mãn.
    • to content oneself with somethingbằng lòng vậy với cái gì
    • to content oneself with doing somethingbằng lòng cái gì

Dạng từ của content

So sánh hơnmore content
So sánh nhấtmost content
Ngôi thứ ba số ítcontents
Hiện tại phân từ (-ing)contenting
Quá khứ phân từcontented
Quá khứcontented
Số nhiềucontents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với content

Đồng nghĩa

Họ từ của content

Câu ví dụ với content

  • He seems fairly content with his life. Anh ấy có vẻ khá hài lòng với cuộc sống của mình.
  • I'm content with my salary. Tôi hài lòng với mức lương của mình.
  • I was content. Tôi hài lòng.
  • Tom didn't seem to be contented. Tom trông không có vẻ hài lòng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ content

danh từ 1:; danh từ 2: {{etym-from | lang = fro | term = contente | meaning = sự bằng lòng | from = {{etym-from | lang = fro | term = contenter | from = {{etym-from | lang = lat | term = contentare | meaning = thỏa mãn | from = }} }} }}; tính từ: {{etym-from | lang = enm | term = content | from = {{etym-from | lang = fro | term = content | from = }} }}; ngoại động từ: {{etym-from | lang = fro | term = contenter | from = {{etym-from | lang = lat | term = contentare | meaning = thỏa mãn | from = }

Câu hỏi thường gặp

content nghĩa là gì?

content (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là nội dung, sức chứa, sức đựng, bằng lòng.

content phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của content: giọng Anh (UK) /kənˈtɛnt/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.