contents
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.tɛnts/
US/ˈkɑn.tɛnts/
giọng máy của trình duyệt
contents nghĩa là nội dung, dung lượng.
Nghĩa của contents
Danh từ
- Tech Nội dung, dung lượng.
Cụm từ, thành ngữ với contents
- contents directory — Danh mục nội dung.
Câu hỏi thường gặp
contents nghĩa là gì?
contents (danh từ) nghĩa là nội dung, dung lượng.
contents phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contents: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.tɛnts/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.tɛnts/.