TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contentment

UK/kənˈtɛntmənt/ US/kənˈtɛntmənt/ giọng máy của trình duyệt

contentment nghĩa là sự bằng lòng, sự vừa lòng.

Nghĩa của contentment

Danh từ

  1. Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.

Dạng từ của contentment

Số nhiềucontentments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contentment

Trái nghĩa

Câu ví dụ với contentment

  • Contentment is better than gold. Thích chí hơn phú quý.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

contentment nghĩa là gì?

contentment (danh từ) nghĩa là sự bằng lòng, sự vừa lòng.

contentment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contentment: giọng Anh (UK) /kənˈtɛntmənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɛntmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.