TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

context-sensitive help

giọng máy của trình duyệt

context-sensitive help nghĩa là Giúp đỡ giải thích bén nhạy.

Nghĩa của context-sensitive help

Danh từ

  1. Tech Giúp đỡ giải thích bén nhạy.

Câu hỏi thường gặp

context-sensitive help nghĩa là gì?

context-sensitive help (danh từ) nghĩa là Giúp đỡ giải thích bén nhạy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.