TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contextual

giọng máy của trình duyệt

contextual nghĩa là văn cảnh, ngữ cảnh.

Nghĩa của contextual

Tính từ

  1. Thuộc Văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn.
    • the contextual method of showing the meaning of a wordphương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh

Cụm từ, thành ngữ với contextual

  • contextual help — Giúp đỡ thuộc bối cảnh.

Câu hỏi thường gặp

contextual nghĩa là gì?

contextual (tính từ) nghĩa là văn cảnh, ngữ cảnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.