contextual
giọng máy của trình duyệt
contextual nghĩa là văn cảnh, ngữ cảnh.
Nghĩa của contextual
Tính từ
- Thuộc Văn cảnh, (thuộc) ngữ cảnh, (thuộc) mạch văn.
- the contextual method of showing the meaning of a wordphương pháp giảng nghĩa một từ theo văn cảnh
Cụm từ, thành ngữ với contextual
- contextual help — Giúp đỡ thuộc bối cảnh.
Câu hỏi thường gặp
contextual nghĩa là gì?
contextual (tính từ) nghĩa là văn cảnh, ngữ cảnh.