contexture
US/kən.ˈtɛks.tʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
contexture nghĩa là cách dệt vải.
Nghĩa của contexture
Danh từ
- Sự đan kết lại với nhau.
- Cách dệt vải.
- Tổ chức cấu kết.
- Cách cấu tạo (bài diễn văn, bài thơ...).
Dạng từ của contexture
| Số nhiều | contextures |
| Ngôi thứ ba số ít | contextures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contexturing |
| Quá khứ phân từ | contextured |
| Quá khứ | contextured |
Họ từ của contexture
Câu hỏi thường gặp
contexture nghĩa là gì?
contexture (danh từ) nghĩa là cách dệt vải.
contexture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contexture: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtɛks.tʃɜː/.