TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contexture

US/kən.ˈtɛks.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

contexture nghĩa là cách dệt vải.

Nghĩa của contexture

Danh từ

  1. Sự đan kết lại với nhau.
  2. Cách dệt vải.
  3. Tổ chức cấu kết.
  4. Cách cấu tạo (bài diễn văn, bài thơ...).

Dạng từ của contexture

Số nhiềucontextures
Ngôi thứ ba số ítcontextures
Hiện tại phân từ (-ing)contexturing
Quá khứ phân từcontextured
Quá khứcontextured

Họ từ của contexture

Câu hỏi thường gặp

contexture nghĩa là gì?

contexture (danh từ) nghĩa là cách dệt vải.

contexture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contexture: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtɛks.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.