contingency table
US/ ˈteɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
contingency table nghĩa là bảng phát sinh, bảng sự cố.
Nghĩa của contingency table
Danh từ
- Toán học Bảng phân phối xác suất
- Kinh tế học Bảng phát sinh; bảng sự cố.
Dạng từ của contingency table
| Số nhiều | contingency tables |
Câu hỏi thường gặp
contingency table nghĩa là gì?
contingency table (danh từ) nghĩa là bảng phát sinh, bảng sự cố.
contingency table phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contingency table: giọng Mỹ (US) / ˈteɪ.bəl/.