contingent valuation
US/ ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
contingent valuation nghĩa là định giá phát sinh.
Nghĩa của contingent valuation
Danh từ
- Kinh tế học Định giá (hiện tượng) phát sinh; Việc định giá bất thường.
Dạng từ của contingent valuation
| Số nhiều | contingent valuations |
Câu hỏi thường gặp
contingent valuation nghĩa là gì?
contingent valuation (danh từ) nghĩa là định giá phát sinh.
contingent valuation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contingent valuation: giọng Mỹ (US) / ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/.