TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contortion

giọng máy của trình duyệt

contortion nghĩa là sự xoắn lại, sự vặn lại, sự nhăn mặt, sự méo miệng.

Nghĩa của contortion

Danh từ

  1. Sự xoắn lại, sự vặn lại.
  2. Sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày.
    • these contortions can hardly be called dancingthật khó mà gọi những lối uốn éo vặn vẹo như thế là khiêu vũ
  3. Y học Trật khớp.

Dạng từ của contortion

Số nhiềucontortions

Họ từ của contortion

Câu hỏi thường gặp

contortion nghĩa là gì?

contortion (danh từ) nghĩa là sự xoắn lại, sự vặn lại, sự nhăn mặt, sự méo miệng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.