contortion
giọng máy của trình duyệt
contortion nghĩa là sự xoắn lại, sự vặn lại, sự nhăn mặt, sự méo miệng.
Nghĩa của contortion
Danh từ
- Sự xoắn lại, sự vặn lại.
- Sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày.
- these contortions can hardly be called dancingthật khó mà gọi những lối uốn éo vặn vẹo như thế là khiêu vũ
- Y học Trật khớp.
Dạng từ của contortion
| Số nhiều | contortions |
Họ từ của contortion
Câu hỏi thường gặp
contortion nghĩa là gì?
contortion (danh từ) nghĩa là sự xoắn lại, sự vặn lại, sự nhăn mặt, sự méo miệng.