TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contorted

US/kən.ˈtɔr.təd/ giọng máy của trình duyệt

contorted nghĩa là vặn vẹo, méo mó.

Nghĩa của contorted

Tính từ

  1. Vặn vẹo.
  2. Méo mó.

Dạng từ của contorted

So sánh hơnmore contorted
So sánh nhấtmost contorted

Câu hỏi thường gặp

contorted nghĩa là gì?

contorted (tính từ) nghĩa là vặn vẹo, méo mó.

contorted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contorted: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtɔr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.