TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contraband

UK/ˈkɒn.tɹəˌbænd/ US/ˈkɑn.tɹəˌbænd/ giọng máy của trình duyệt

contraband nghĩa là sự buôn lậu, sự lậu thuế, hàng hoá, lậu.

Nghĩa của contraband

Danh từ

  1. Sự buôn lậu; sự lậu thuế.
  2. Hàng hoá.

Tính từ

  1. Lậu, lậu thuế.
    • contraband goodhàng lậu thuế
    • contraband vesseltàu buôn lậu

Dạng từ của contraband

Số nhiềucontrabands
So sánh hơnmore contraband
So sánh nhấtmost contraband
Ngôi thứ ba số ítcontrabands
Hiện tại phân từ (-ing)contrabanding
Quá khứ phân từcontrabanded
Quá khứcontrabanded

Họ từ của contraband

Câu hỏi thường gặp

contraband nghĩa là gì?

contraband (danh từ, tính từ) nghĩa là sự buôn lậu, sự lậu thuế, hàng hoá, lậu.

contraband phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contraband: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.tɹəˌbænd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.tɹəˌbænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.