contraception
US/ˌkɑːn.trə.ˈsɛp.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
contraception nghĩa là sự tránh thụ thai.
Nghĩa của contraception
Danh từ
- Phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thai.
Dạng từ của contraception
| Số nhiều | contraceptions |
Câu hỏi thường gặp
contraception nghĩa là gì?
contraception (danh từ) nghĩa là sự tránh thụ thai.
contraception phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contraception: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.trə.ˈsɛp.ʃən/.