contracture
UK/kənˈtɹæktjʊə(ɹ)/
US/kənˈtɹæktjʊə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
contracture nghĩa là sự co cứng.
Nghĩa của contracture
Danh từ
- Sự co cứng.
Dạng từ của contracture
| Số nhiều | contractures |
Câu hỏi thường gặp
contracture nghĩa là gì?
contracture (danh từ) nghĩa là sự co cứng.
contracture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contracture: giọng Anh (UK) /kənˈtɹæktjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɹæktjʊə(ɹ)/.