TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contracture

UK/kənˈtɹæktjʊə(ɹ)/ US/kənˈtɹæktjʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

contracture nghĩa là sự co cứng.

Nghĩa của contracture

Danh từ

  1. Sự co cứng.

Dạng từ của contracture

Số nhiềucontractures

Câu hỏi thường gặp

contracture nghĩa là gì?

contracture (danh từ) nghĩa là sự co cứng.

contracture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contracture: giọng Anh (UK) /kənˈtɹæktjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɹæktjʊə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.