contractual
UK/kənˈtɹæk.(t)ʃ(ʊ)əl/
US/kənˈtɹæk.t͡ʃ(u)əl/
giọng máy của trình duyệt
contractual nghĩa là bằng hợp đồng, bằng giao kèo.
Nghĩa của contractual
Tính từ
- Bằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước.
Dạng từ của contractual
| Số nhiều | contractuals |
Câu hỏi thường gặp
contractual nghĩa là gì?
contractual (tính từ) nghĩa là bằng hợp đồng, bằng giao kèo.
contractual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contractual: giọng Anh (UK) /kənˈtɹæk.(t)ʃ(ʊ)əl/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɹæk.t͡ʃ(u)əl/.