TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contrariwise

US/ˈkɑːn.ˌtrɛr.i.ˌwɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

contrariwise nghĩa là ngược lại, trái lại, ngược chiều, trái chiều.

Nghĩa của contrariwise

Phó từ

  1. Ngược lại, trái lại.
  2. Ngược chiều, trái chiều.
  3. Trái thói bướng bỉnh, ngang ngược.

Câu hỏi thường gặp

contrariwise nghĩa là gì?

contrariwise (phó từ) nghĩa là ngược lại, trái lại, ngược chiều, trái chiều.

contrariwise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contrariwise: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːn.ˌtrɛr.i.ˌwɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.