contrary
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒntɹəɹi/
US/ˈkɑntɹɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
contrary nghĩa là trái ngược, nghịch, trái thói, bướng bỉnh.
Nghĩa của contrary
Tính từ
- Trái ngược, nghịch.
- in a contrary directionngược chiều
- contrary windsgió ngược
- Thông tục Trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo.
- don't be so contraryđừng có ngang ngược thế
Danh từ
- Sự trái lại; điều trái ngược.
- quite the contrarytrái hẳn
- on the contrarytrái lại
- to the contrarytrái lại, ngược lại
- there is no evidence to the contrarykhông có chứng cớ gì ngược lại
- to interpret by contrarieshiểu ngược lại (ý người ta muốn nói)
Phó từ
- + to Trái với, trái ngược với.
- contrary to our expectationstrái với sự mong đợi của chúng tôi
- at contrary to...làm ngược lại với
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai).
Dạng từ của contrary
| So sánh hơn | more contrary |
| So sánh nhất | most contrary |
| Số nhiều | contraries |
| Ngôi thứ ba số ít | contraries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contrarying |
| Quá khứ phân từ | contraried |
| Quá khứ | contraried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contrary
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của contrary
Câu ví dụ với contrary
- On the contrary, we have a clue. Trái lại, chúng tôi có một đầu mối.
- And yet, the contrary is always true as well. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
- "Have you finished?" "On the contrary, I have not even begun yet." "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
- That picture doesn't seem ugly to me; on the contrary, I think it's rather beautiful. Tôi không thấy bức tranh xấu; ngược lại, tôi còn thấy nó đẹp đấy chứ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
contrary nghĩa là gì?
contrary (tính từ, danh từ, phó từ, ngoại động từ) nghĩa là trái ngược, nghịch, trái thói, bướng bỉnh.
contrary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrary: giọng Anh (UK) /ˈkɒntɹəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑntɹɛɹi/.