TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contrary

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒntɹəɹi/ US/ˈkɑntɹɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

contrary nghĩa là trái ngược, nghịch, trái thói, bướng bỉnh.

Nghĩa của contrary

Tính từ

  1. Trái ngược, nghịch.
    • in a contrary directionngược chiều
    • contrary windsgió ngược
  2. Thông tục Trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo.
    • don't be so contraryđừng có ngang ngược thế

Danh từ

  1. Sự trái lại; điều trái ngược.
    • quite the contrarytrái hẳn
    • on the contrarytrái lại
    • to the contrarytrái lại, ngược lại
    • there is no evidence to the contrarykhông có chứng cớ gì ngược lại
    • to interpret by contrarieshiểu ngược lại (ý người ta muốn nói)

Phó từ

  1. + to Trái với, trái ngược với.
    • contrary to our expectationstrái với sự mong đợi của chúng tôi
    • at contrary to...làm ngược lại với

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai).

Dạng từ của contrary

So sánh hơnmore contrary
So sánh nhấtmost contrary
Số nhiềucontraries
Ngôi thứ ba số ítcontraries
Hiện tại phân từ (-ing)contrarying
Quá khứ phân từcontraried
Quá khứcontraried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contrary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của contrary

Câu ví dụ với contrary

  • On the contrary, we have a clue. Trái lại, chúng tôi có một đầu mối.
  • And yet, the contrary is always true as well. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
  • "Have you finished?" "On the contrary, I have not even begun yet." "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
  • That picture doesn't seem ugly to me; on the contrary, I think it's rather beautiful. Tôi không thấy bức tranh xấu; ngược lại, tôi còn thấy nó đẹp đấy chứ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

contrary nghĩa là gì?

contrary (tính từ, danh từ, phó từ, ngoại động từ) nghĩa là trái ngược, nghịch, trái thói, bướng bỉnh.

contrary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contrary: giọng Anh (UK) /ˈkɒntɹəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑntɹɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.