TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contrast sensitivity

US/kən.ˈtræst ˌsɛnt.sə.ˈtɪ.və.ti/ giọng máy của trình duyệt

contrast sensitivity nghĩa là độ nhạy tương phản.

Nghĩa của contrast sensitivity

Danh từ

  1. Tech Độ nhạy tương phản.

Câu hỏi thường gặp

contrast sensitivity nghĩa là gì?

contrast sensitivity (danh từ) nghĩa là độ nhạy tương phản.

contrast sensitivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contrast sensitivity: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtræst ˌsɛnt.sə.ˈtɪ.və.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.