TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contrastive

UK/kənˈtɹɑː.stɪv/ US/kənˈtɹæs.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

contrastive nghĩa là Để nêu bật sự tương phản.

Nghĩa của contrastive

Tính từ

  1. Để nêu bật sự tương phản.
    • contrastive analysiscách phân tích nêu bật sự tương phản

Dạng từ của contrastive

So sánh hơnmore contrastive
So sánh nhấtmost contrastive

Câu hỏi thường gặp

contrastive nghĩa là gì?

contrastive (tính từ) nghĩa là Để nêu bật sự tương phản.

contrastive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contrastive: giọng Anh (UK) /kənˈtɹɑː.stɪv/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɹæs.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.