contribution
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌkɒntɹɪˈbjuːʃən/
US/ˌkɑntɹɪˈbjuʃən/
giọng máy của trình duyệt
contribution nghĩa là sự đóng góp, sự góp phần, vật đóng góp.
Nghĩa của contribution
Danh từ
- Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác.
- to lay under contributionbắt đóng góp
- to pay one's contributiontrả phần góp của mình, trả hội phí
- Vật đóng góp.
- Bài báo.
- contribution to a newspaperbài viết cho một tờ báo
- Quân sự Đảm phụ quốc phòng.
Dạng từ của contribution
| Số nhiều | contributions |
Câu hỏi thường gặp
contribution nghĩa là gì?
contribution (danh từ) nghĩa là sự đóng góp, sự góp phần, vật đóng góp.
contribution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contribution: giọng Anh (UK) /ˌkɒntɹɪˈbjuːʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑntɹɪˈbjuʃən/.