contribute
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈt(ʃ)ɹɪb.juːt/
US/kənˈtɹɪb.jut/
giọng máy của trình duyệt
contribute nghĩa là đóng góp, góp phần.
Nghĩa của contribute
Động từ
- Đóng góp, góp phần.
- to contribute an article to a magazineđóng góp một bài cho một tạp chí, viết bài cho một tạp chí
- to contribute to a causegóp phần vào một sự nghiệp
- good health contributed to his successsức khoẻ tốt đã giúp anh ta thành công
Dạng từ của contribute
| Ngôi thứ ba số ít | contributes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contributing |
| Quá khứ phân từ | contributed |
| Quá khứ | contributed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contribute
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với contribute
- If you're bored, you can contribute to Tatoeba. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba.
- I want to contribute. Tôi muốn đóng góp.
- Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute. Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.
- Nobody knew that Tom was the person who contributed most of the money. Không ai biết là Tom là người đóng góp nhiều tiền nhất.
- Each new challenge I encounter contributes to the person I am every day. Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi.
- I contributed. Tôi đã đóng góp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
contribute nghĩa là gì?
contribute (động từ) nghĩa là đóng góp, góp phần.
contribute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contribute: giọng Anh (UK) /kənˈt(ʃ)ɹɪb.juːt/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɹɪb.jut/.