TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

control knob

US/kən.ˈtroʊl ˈnɑːb/ giọng máy của trình duyệt

control knob nghĩa là núm điều chỉnh.

Nghĩa của control knob

Danh từ

  1. Tech Núm điều chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

control knob nghĩa là gì?

control knob (danh từ) nghĩa là núm điều chỉnh.

control knob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của control knob: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtroʊl ˈnɑːb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.