control panel
UK/kənˈt(ʃ)ɹoʊl ˈpæn.l̩/
US/kənˈt(ʃ)ɹoʊl ˈpæn.l̩/
giọng máy của trình duyệt
control panel nghĩa là bảng điều khiển.
Nghĩa của control panel
Danh từ
- Tech Bảng điều khiển.
Dạng từ của control panel
| Số nhiều | control panels |
Câu hỏi thường gặp
control panel nghĩa là gì?
control panel (danh từ) nghĩa là bảng điều khiển.
control panel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của control panel: giọng Anh (UK) /kənˈt(ʃ)ɹoʊl ˈpæn.l̩/, giọng Mỹ (US) /kənˈt(ʃ)ɹoʊl ˈpæn.l̩/.