control station
US/kən.ˈtroʊl ˈsteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
control station nghĩa là đài điều khiển.
Nghĩa của control station
Danh từ
- Tech Đài điều khiển.
Câu hỏi thường gặp
control station nghĩa là gì?
control station (danh từ) nghĩa là đài điều khiển.
control station phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của control station: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtroʊl ˈsteɪ.ʃən/.