contumacy
UK/ˈkɒntjʊməsi/
giọng máy của trình duyệt
contumacy nghĩa là sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự vô lễ, sự hỗn xược.
Nghĩa của contumacy
Danh từ
- Sự lăng mạ, sự sỉ nhục.
- Sự vô lễ, sự hỗn xược.
Dạng từ của contumacy
| Số nhiều | contumacies |
Câu hỏi thường gặp
contumacy nghĩa là gì?
contumacy (danh từ) nghĩa là sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự vô lễ, sự hỗn xược.
contumacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contumacy: giọng Anh (UK) /ˈkɒntjʊməsi/.