contumaciously
US/ˌkɑːn.tuː.ˈmeɪ.ʃəs.li/
giọng máy của trình duyệt
contumaciously nghĩa là bướng bỉnh, ngang ngạnh.
Nghĩa của contumaciously
Phó từ
- Bướng bỉnh, ngang ngạnh.
Dạng từ của contumaciously
| So sánh hơn | more contumaciously |
| So sánh nhất | most contumaciously |
Câu hỏi thường gặp
contumaciously nghĩa là gì?
contumaciously (phó từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngang ngạnh.
contumaciously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contumaciously: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.tuː.ˈmeɪ.ʃəs.li/.