TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contumely

UK/ˈkɒnt͡ʃuːməli/ giọng máy của trình duyệt

contumely nghĩa là điều nhục nhã, điều sỉ nhục, thái độ hỗn xược, thái độ vô lễ.

Nghĩa của contumely

Danh từ

  1. Điều nhục nhã, điều sỉ nhục.
    • to cast contumely on someonelàm nhục ai
  2. Thái độ hỗn xược, thái độ vô lễ.

Dạng từ của contumely

Số nhiềucontumelies

Câu hỏi thường gặp

contumely nghĩa là gì?

contumely (danh từ) nghĩa là điều nhục nhã, điều sỉ nhục, thái độ hỗn xược, thái độ vô lễ.

contumely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contumely: giọng Anh (UK) /ˈkɒnt͡ʃuːməli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.