contuse
UK/kənˈtjuːz/
US/kənˈtuz/
giọng máy của trình duyệt
contuse nghĩa là làm giập.
Nghĩa của contuse
Ngoại động từ
- Làm giập.
Dạng từ của contuse
| Ngôi thứ ba số ít | contuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contusing |
| Quá khứ phân từ | contused |
| Quá khứ | contused |
Câu hỏi thường gặp
contuse nghĩa là gì?
contuse (ngoại động từ) nghĩa là làm giập.
contuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contuse: giọng Anh (UK) /kənˈtjuːz/, giọng Mỹ (US) /kənˈtuz/.