TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contuse

UK/kənˈtjuːz/ US/kənˈtuz/ giọng máy của trình duyệt

contuse nghĩa là làm giập.

Nghĩa của contuse

Ngoại động từ

  1. Làm giập.

Dạng từ của contuse

Ngôi thứ ba số ítcontuses
Hiện tại phân từ (-ing)contusing
Quá khứ phân từcontused
Quá khứcontused

Câu hỏi thường gặp

contuse nghĩa là gì?

contuse (ngoại động từ) nghĩa là làm giập.

contuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contuse: giọng Anh (UK) /kənˈtjuːz/, giọng Mỹ (US) /kənˈtuz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.