TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conventional memory

US/kən.ˈvɛntʃ.nəl ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

conventional memory nghĩa là bộ nhớ quy ước, bộ nhớ thông thường.

Nghĩa của conventional memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ quy ước, bộ nhớ thông thường.

Câu hỏi thường gặp

conventional memory nghĩa là gì?

conventional memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ quy ước, bộ nhớ thông thường.

conventional memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conventional memory: giọng Mỹ (US) /kən.ˈvɛntʃ.nəl ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.