conventional memory
US/kən.ˈvɛntʃ.nəl ˈmɛm.ri/
giọng máy của trình duyệt
conventional memory nghĩa là bộ nhớ quy ước, bộ nhớ thông thường.
Nghĩa của conventional memory
Danh từ
- Tech Bộ nhớ quy ước, bộ nhớ thông thường.
Câu hỏi thường gặp
conventional memory nghĩa là gì?
conventional memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ quy ước, bộ nhớ thông thường.
conventional memory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conventional memory: giọng Mỹ (US) /kən.ˈvɛntʃ.nəl ˈmɛm.ri/.