TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conventional type

US/kən.ˈvɛntʃ.nəl ˈtɑɪp/ giọng máy của trình duyệt

conventional type nghĩa là loại quy ước, loại thông thường.

Nghĩa của conventional type

Danh từ

  1. Tech Loại quy ước, loại thông thường.

Câu hỏi thường gặp

conventional type nghĩa là gì?

conventional type (danh từ) nghĩa là loại quy ước, loại thông thường.

conventional type phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conventional type: giọng Mỹ (US) /kən.ˈvɛntʃ.nəl ˈtɑɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.