TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conventionalism

US/kən.ˈvɛntʃ.nə.ˌlɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

conventionalism nghĩa là thuyết quy ước.

Nghĩa của conventionalism

Danh từ

  1. Thuyết quy ước.
  2. Sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước.

Dạng từ của conventionalism

Số nhiềuconventionalisms

Họ từ của conventionalism

Câu hỏi thường gặp

conventionalism nghĩa là gì?

conventionalism (danh từ) nghĩa là thuyết quy ước.

conventionalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conventionalism: giọng Mỹ (US) /kən.ˈvɛntʃ.nə.ˌlɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.