conventionalist
US/kən.ˈvɛntʃ.nə.ˌlɪst/
giọng máy của trình duyệt
conventionalist nghĩa là Người quá nệ tập tục, người quá nệ lễ nghi; người rập khuôn theo quy ước.
Nghĩa của conventionalist
Danh từ
- Người quá nệ tập tục, người quá nệ lễ nghi; người rập khuôn theo quy ước.
Dạng từ của conventionalist
| So sánh hơn | more conventionalist |
| So sánh nhất | most conventionalist |
| Số nhiều | conventionalists |
Câu hỏi thường gặp
conventionalist nghĩa là gì?
conventionalist (danh từ) nghĩa là Người quá nệ tập tục, người quá nệ lễ nghi; người rập khuôn theo quy ước.
conventionalist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conventionalist: giọng Mỹ (US) /kən.ˈvɛntʃ.nə.ˌlɪst/.