TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conventionary

giọng máy của trình duyệt

conventionary nghĩa là do thoả thuân, theo quy ước.

Nghĩa của conventionary

Tính từ

  1. Do thoả thuân; theo quy ước.

Danh từ

  1. Người ở thuê do thoả thuận.
  2. Sự sử dụng theo quy ước.

Câu hỏi thường gặp

conventionary nghĩa là gì?

conventionary (tính từ, danh từ) nghĩa là do thoả thuân, theo quy ước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.