conventual
UK/kənˈvɛntjuːəl/
US/kənˈvɛnt͡ʃuəl/
giọng máy của trình duyệt
conventual nghĩa là nữ tu viện, nhà tu kín, nữ tu sĩ, tu sĩ.
Nghĩa của conventual
Tính từ
- Thuộc Nữ tu viện, (thuộc) nhà tu kín.
Danh từ
- Nữ tu sĩ; tu sĩ.
Dạng từ của conventual
| So sánh hơn | more conventual |
| So sánh nhất | most conventual |
| Số nhiều | conventuals |
Câu hỏi thường gặp
conventual nghĩa là gì?
conventual (tính từ, danh từ) nghĩa là nữ tu viện, nhà tu kín, nữ tu sĩ, tu sĩ.
conventual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conventual: giọng Anh (UK) /kənˈvɛntjuːəl/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɛnt͡ʃuəl/.