TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conventual

UK/kənˈvɛntjuːəl/ US/kənˈvɛnt͡ʃuəl/ giọng máy của trình duyệt

conventual nghĩa là nữ tu viện, nhà tu kín, nữ tu sĩ, tu sĩ.

Nghĩa của conventual

Tính từ

  1. Thuộc Nữ tu viện, (thuộc) nhà tu kín.

Danh từ

  1. Nữ tu sĩ; tu sĩ.

Dạng từ của conventual

So sánh hơnmore conventual
So sánh nhấtmost conventual
Số nhiềuconventuals

Câu hỏi thường gặp

conventual nghĩa là gì?

conventual (tính từ, danh từ) nghĩa là nữ tu viện, nhà tu kín, nữ tu sĩ, tu sĩ.

conventual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conventual: giọng Anh (UK) /kənˈvɛntjuːəl/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɛnt͡ʃuəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.