TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

converge

UK/kənˈvɜːd͡ʒ/ US/kənˈvɜːd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

converge nghĩa là hội tụ, đồng quy, cùng kéo về, cùng đổ về.

Nghĩa của converge

Động từ

  1. Toán học (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy.
  2. Cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi).

Dạng từ của converge

Ngôi thứ ba số ítconverges
Hiện tại phân từ (-ing)converging
Quá khứ phân từconverged
Quá khứconverged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với converge

Trái nghĩa

Họ từ của converge

Câu hỏi thường gặp

converge nghĩa là gì?

converge (động từ) nghĩa là hội tụ, đồng quy, cùng kéo về, cùng đổ về.

converge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của converge: giọng Anh (UK) /kənˈvɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɜːd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.