converted
UK/kənˈvɜːtɪd/
US/kənˈvɝtɪd/
giọng máy của trình duyệt
converted nghĩa là đã cải đạo, theo đạo, người cải đạo, người theo đạo.
Nghĩa của converted
Tính từ
- Đã cải đạo; theo đạo.
Danh từ
- Người cải đạo, người theo đạo.
Câu ví dụ với converted
- He was converted from Buddhism to Christianity. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
converted nghĩa là gì?
converted (tính từ, danh từ) nghĩa là đã cải đạo, theo đạo, người cải đạo, người theo đạo.
converted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của converted: giọng Anh (UK) /kənˈvɜːtɪd/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɝtɪd/.