convert
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈvɜːt/
US/kənˈvɝt/
giọng máy của trình duyệt
convert nghĩa là người cải đạo, người theo đạo, làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái.
Nghĩa của convert
Danh từ
- Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào).
- Người thay đổi chính kiến.
Ngoại động từ
- Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái.
- to convert someone to Christianitylàm cho ai (đổi tôn giáo) theo đạo Cơ đốc
- Đổi, biến đổi.
- to convert iron into steelbiến sắt ra thép
- Mỹ Biển thủ, thụt (két), tham ô.
- to convert funds to one's own usebiển thủ tiền quỹ, thụt két
- thể thao Trúng điểm vì cú đá phạt đền (bóng đá).
Dạng từ của convert
| Ngôi thứ ba số ít | converts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | converting |
| Quá khứ phân từ | converted |
| Quá khứ | converted |
| Số nhiều | converts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convert
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của convert
Cụm từ, thành ngữ với convert
- to convert timber — Xẻ gỗ (còn vỏ).
Câu ví dụ với convert
- Convert the string to uppercase. Hãy chuyển xâu này thành viết hoa.
- My father is still reluctant to convert to Islam but we converse about this religion now. Mặc dù bố tôi vẫn còn ngại ngần về việc chuyển sang đạo Hồi, nhưng giờ thì chúng tôi đã nói chuyện với nhau về tôn giáo này.
- He was converted from Buddhism to Christianity. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
convert nghĩa là gì?
convert (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người cải đạo, người theo đạo, làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái.
convert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convert: giọng Anh (UK) /kənˈvɜːt/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɝt/.