convex lens
US/kɑːn.ˈvɛksµ;ù ˈkɑːn.ˌ ˈlɛnz/
giọng máy của trình duyệt
convex lens nghĩa là thấu kính lồi.
Nghĩa của convex lens
Danh từ
- Tech Thấu kính lồi.
Dạng từ của convex lens
| Số nhiều | convex lenses |
Câu hỏi thường gặp
convex lens nghĩa là gì?
convex lens (danh từ) nghĩa là thấu kính lồi.
convex lens phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convex lens: giọng Mỹ (US) /kɑːn.ˈvɛksµ;ù ˈkɑːn.ˌ ˈlɛnz/.