convexity
US/kən.ˈvɛk.sət.i/
giọng máy của trình duyệt
convexity nghĩa là tính lồi, độ lồi.
Nghĩa của convexity
Danh từ
- Tính lồi.
- Độ lồi.
Dạng từ của convexity
| Số nhiều | convexities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convexity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
convexity nghĩa là gì?
convexity (danh từ) nghĩa là tính lồi, độ lồi.
convexity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convexity: giọng Mỹ (US) /kən.ˈvɛk.sət.i/.