convey
UK/kənˈveɪ/
US/kənˈveɪ/
giọng máy của trình duyệt
convey nghĩa là chở, chuyên chở, truyền, truyền đạt.
Nghĩa của convey
Ngoại động từ
- Chở, chuyên chở, vận chuyển.
- Truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển.
- convey my good wishes to your parentsnhờ chuyển những lời chúc mừng của tôi tới cha mẹ anh
- Pháp lý Chuyển nhượng, sang tên (tài sản).
Dạng từ của convey
| Ngôi thứ ba số ít | conveys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conveying |
| Quá khứ phân từ | conveyed |
| Quá khứ | conveyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convey
Đồng nghĩa
Họ từ của convey
Câu ví dụ với convey
- His smile conveyed warmth and friendliness. Nụ của của anh mang đến sự ấm áp và thân thiện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
convey nghĩa là gì?
convey (ngoại động từ) nghĩa là chở, chuyên chở, truyền, truyền đạt.
convey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convey: giọng Anh (UK) /kənˈveɪ/, giọng Mỹ (US) /kənˈveɪ/.