TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conveyancing

UK/kənˈveɪənsɪŋ/ US/kənˈveɪənsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

conveyancing nghĩa là việc sang tên.

Nghĩa của conveyancing

Danh từ

  1. pháp lý Việc thảo giấy chuyển nhượng tài sản; việc sang tên.

Dạng từ của conveyancing

Số nhiềuconveyancings

Câu hỏi thường gặp

conveyancing nghĩa là gì?

conveyancing (danh từ) nghĩa là việc sang tên.

conveyancing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conveyancing: giọng Anh (UK) /kənˈveɪənsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /kənˈveɪənsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.