TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conveyance

UK/kənˈveɪəns/ US/kənˈveɪəns/ giọng máy của trình duyệt

conveyance nghĩa là sự chở, sự chuyên chở, sự truyền, sự truyền đạt.

Nghĩa của conveyance

Danh từ

  1. Sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển.
    • means of conveyancephương tiện vận chuyển
  2. Sự truyền, sự truyền đạt.
    • conveyance of soundsự truyền âm
  3. Pháp lý Sự chuyển nhượng, sự sang tên (tài sản); giấy chuyển nhượng, giấy sang tên (tài sản).
  4. Xe cộ.
    • a public conveyancexe chở hành khách

Dạng từ của conveyance

Số nhiềuconveyances
Ngôi thứ ba số ítconveyances
Hiện tại phân từ (-ing)conveyancing
Quá khứ phân từconveyanced
Quá khứconveyanced

Họ từ của conveyance

Câu hỏi thường gặp

conveyance nghĩa là gì?

conveyance (danh từ) nghĩa là sự chở, sự chuyên chở, sự truyền, sự truyền đạt.

conveyance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conveyance: giọng Anh (UK) /kənˈveɪəns/, giọng Mỹ (US) /kənˈveɪəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.