TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conveyer

giọng máy của trình duyệt

conveyer nghĩa là người đem, người mang.

Nghĩa của conveyer

Danh từ

  1. Người đem, người mang (thư, gói hàng).
  2. Kỹ thuật Băng tải ((cũng) conveyer belt).

Câu hỏi thường gặp

conveyer nghĩa là gì?

conveyer (danh từ) nghĩa là người đem, người mang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.