convincing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈvɪnsɪŋ/
US/kənˈvɪnsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
convincing nghĩa là có sức thuyết phục.
Nghĩa của convincing
Tính từ
- Làm cho người ta tin, có sức thuyết phục.
- a convincing speakngười nói (chuyện) có sức thuyết phục
- a convincing argumentlý lẽ có sức thuyết phục
Dạng từ của convincing
| So sánh hơn | more convincing |
| So sánh nhất | most convincing |
| Số nhiều | convincings |
Câu hỏi thường gặp
convincing nghĩa là gì?
convincing (tính từ) nghĩa là có sức thuyết phục.
convincing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convincing: giọng Anh (UK) /kənˈvɪnsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɪnsɪŋ/.