TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convincing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈvɪnsɪŋ/ US/kənˈvɪnsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

convincing nghĩa là có sức thuyết phục.

Nghĩa của convincing

Tính từ

  1. Làm cho người ta tin, có sức thuyết phục.
    • a convincing speakngười nói (chuyện) có sức thuyết phục
    • a convincing argumentlý lẽ có sức thuyết phục

Dạng từ của convincing

So sánh hơnmore convincing
So sánh nhấtmost convincing
Số nhiềuconvincings

Câu hỏi thường gặp

convincing nghĩa là gì?

convincing (tính từ) nghĩa là có sức thuyết phục.

convincing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convincing: giọng Anh (UK) /kənˈvɪnsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɪnsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.