convinced
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈvɪnst/
US/kənˈvɪnst/
giọng máy của trình duyệt
convinced nghĩa là tin chắc.
Nghĩa của convinced
Tính từ
- Tin chắc.
Dạng từ của convinced
| So sánh hơn | more convinced |
| So sánh nhất | most convinced |
Câu ví dụ với convinced
- I am convinced that he is innocent. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.
- I'm convinced we can finish this by tomorrow. Tớ tin bọn mình có thể làm xong vào ngày mai
- I'm not convinced that Tom is telling the truth. Tôi chưa tin là Tom đang nói thật.
- Tom convinced me. Tom đã thuyết phục tôi.
- You're still not convinced that we're telling the truth, are you? Bạn vẫn không tin là chúng tôi đang nói thật, có đúng không?
- You don't seem convinced that Tom and Mary need to do that. Bạn có vẻ không tin rằng Tom và Mary cần làm điều đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
convinced nghĩa là gì?
convinced (tính từ) nghĩa là tin chắc.
convinced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convinced: giọng Anh (UK) /kənˈvɪnst/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɪnst/.